Thuốc AT Levofloxacin 500 là thuốc gì? mua ở đâu? giá bao nhiêu?

Đánh giá

Thuốc AT Levofloxacin 500 là thuốc gì? mua ở đâu? giá bao nhiêu? CHI TIẾT

Thuốc A.T Levofloxacin 500 là gì ? phần tử thuốc gồm những gì ? cách sử dụng thuốc như thế nào ? giá mặt hàng là bao lăm ? …………… là những thắc mắc người tiêu dùng hay gửi mail đến trungtamthuoc . Bài viết này , trungtamthuoc xin mô tả  Thuốc A.T Levofloxacin 500  để giúp người tiêu dùng giải đáp những thắc mắc trên.

HOẠT CHẤT

levofloxacin


THÀNH PHẦN

Levofloxacin hemihydrat……..500mg/100ml.

TÁC DỤNG

Levofloxacin thuộc nhóm qiunolone kháng khuẩn phổ rộng. Cơ chế tính năng của levofloxacin đấy là thuốc ức chế sự tổng hợp AND vi khuẩn bằng cách ảnh hưởng trên tinh xảo gyrase và topoisomerase IV AND. Hình như levofloxacin tạo phức với kim khí hóa trị 2 của các protein chứa các kim khí này, ion hóa phức đó thành phức có hoạt tính cao với các enzym chuyển hóa làm mất tính năng của enzym

Levofloxacin có tính diệt khuẩn cao trên in vitro. Phổ tính năng trên cả gram dương và gram âm như tụ cầu khuẩn, liên cầu, phế cầu, vi khuẩn đường ruột, haemophilus influenzae, vi khuẩn gram âm không lên men và các vi khuẩn không tuyệt đỉnh . Thường không có đề kháng chéo giữa levofloxacin và các phương thuốc kháng khuẩn khác. Nhiễm khuẩn bệnh viện do Pseudomonas aeruginosa cần dùng liệu pháp phối hợp .

CHỈ ĐỊNH

Ở người lớn với nhiễm trùng nhẹ hoặc trung bình , levofloxacin được chủ trị chữa trị các bệnh nhiễm trùng do các vi khuẩn mẫn cảm với levofloxacin:

Viêm xoang cấp

Đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mãn tính

Viêm phổi mắc phải tại tập thể mắc phải tập thể

Nhiễm trùng đường tiểu không biến chứng

Nhiễm trùng đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận-bể thận

Viêm tuyến tiền liệt mãn tính do vi khuẩn

Nhiễm trùng da mô mềm

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân mẫn cảm với levofloxacin hoặc quinolon hoặc với bất kì phần tử nào của thuốc.

Bệnh nhân có tiền sử đau gân cơ tác động đến việc sử dụng floroqiunolon

Trẻ em

Phụ nữ có thai và cho con bú.

THẬN TRỌNG

Trên người bệnh có bẩm chất co giật, thí dụ trong tình huống dùng chung nhiều, và cũng giống như các quinolone khác, phải hết sức cẩn trọng khi dùng levofloxacin. 

– Tiêu chảy, khác nhau là tiêu chảy nặng, dằng dai và/hoặc có máu, trong và sau khi chữa trị levofloxacin, có thể là biểu hiện của viêm ruột già giả mạc do Clostridium difficile. Nếu nghi viêm ruột già giả mạc, phải ngay thức thì ngưng dùng levofloxacin. 

– Viêm gân, hạn hữu được nhận thấy với quinolone, thỉnh thoảng có thể dẫn đến đứt gân, khác nhau là gân gót (gân Achilles). Tác dụng không mong muốn này xảy ra trong vòng 48 giờ sau khi bắt đầu chữa trị và có thể xảy ra cả hai bên. Bệnh nhân lớn tuổi dễ bị viêm gân hơn. Nguy cơ đứt gân có thể tăng thêm khi dùng chung với corticosteroid. Nếu nghi viêm gân, phải ngay thức thì ngưng chữa trị levofloxacin và chữa trị

– Trên người bệnh suy thận, phải điều chỉnh liều levofloxacin vì levofloxacin được bài tiết chủ quản qua thận. 

– Tuy mẫn cảm với ánh sáng rất hiếm gặp với levofloxacin, nhưng người bệnh nên kiểm soát an ninh bản thân khỏi tia UV 

– Sử dụng levofloxacin  kéo dài có thể làm cho vi khuẩn kháng thuốc sản xuất . Cần thiết phải mô tả tình hình người bệnh lặp lại nhiều lần. Nếu xảy ra bội nhiễm khi mà chữa trị , nên ứng dụng các biện pháp thích hợp . 

– Bệnh nhân bị thiếu hoạt tính enzym glucose-6-phosphat dehydrogenase dễ gặp phản ứng tan huyết dùng quinolone. 

Lái xe và vận hành máy: Levofloxacin có thể gây những tính năng không mong muốn như tai ù , xay xẩm , buồn ngủ và rối loạn thị giác, có thể biến thành một nguy cơ trong những tình huống như tài xế hoặc vận hành máy.

TÁC DỤNG PHỤ

Hệ tiêu hóa:

Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy .

Ít gặp: chán ăn, ói mửa, khó tiểu (nặng bụng), đau bụng.

Hiếm gặp: tiêu chảy có máu, viêm ruột già giả mạc

Hạ đường huyết nhất là trên người bệnh tiểu đường

Phản ứng ngoài da và dị ứng:

Ít gặp: nổi mẩn, ngứa.

Hiếm gặp: nổi mề đay, co thắt phế quản/nghẹt thở .

Rất hiếm găp: phù quincke (phù mặt, lưỡi, họng, thanh quản), hạ huyết áp , sốc pahrn vệ hoặc giống phản vệ (phản ứng dị ứng nặng có thể gây chết đột ngột ), mẫn cảm với ánh sáng; một số tình huống lẻ tẻ bị nổi mụn rộp nặng

Hệ thần kinh :

Ít gặp: Nhức đầu, tai ù /xay xẩm , buồn ngủ và mất ngủ

Hiếm gặp: Trầm cảm, sợ hãi , phản ứng loạn thần (kèm ảo giác), dị cảm (cảm hứng bất thường như tê, kim châm và bỏng rát), run, kích động , lú lấp , co giật

Rất hiếm: Nhược cảm (giảm mẫn cảm với kích thích hoặc giảm cảm hứng ), rối loạn thị giác và thính giác, rối loạn vị giác và khứu giác. 

Hệ tim mạch:

Hiếm gặp: Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp ; Rất hiếm gặp: Sốc phản vệ/giống phản vệ.

Cơ và xương:

Hiếm gặp: Ðau khớp, đau cơ, rối loạn gân cơ kể cả viêm gân (thí dụ gân Achilles)

Rất hiếm: Ðứt gân, yếu cơ có thể có ý nghĩa khác nhau cần thiết trên người bệnh bị bệnh nhược cơ nặng (một loại bệnh cơ phát triển mãn tính ); Một số tình huống lẻ tẻ bị tiêu cơ vân. 

Gan và thận

Thường gặp: Tăng các enzym gan (các transaminase ALAT và ASAT); Ít gặp: Tăng bilirubin và creatinin hyết thanh 

Rất hiếm: Viêm gan và suy thận cấp. 

Máu: 

Ít gặp: Tăng bạch huyết cầu ái toan và giảm bạch huyết cầu ;

Hiếm gặp: Giảm bạch huyết cầu trung tính và giảm tiểu cầu;

 Rất hiếm: Mất bạch huyết cầu hạt; Một số tình huống lẻ tẻ bị thiếu máu tan huyết (số lượng hồng huyết cầu giảm rõ rệt) và thiếu máu toàn dòng (giảm đáng kể số lượng toàn bộ các loại tế bào máu). 

Các tính năng phụ khác: 

Ít gặp: Suy nhược, nhiễm nấm và tăng sinh các vi khuẩn kháng thuốc khác

Rất hiếm: Viêm phổi dị ứng, sốt.

Các tính năng không mong muốn khác có thể gặp tác động với nhóm fluoroquinolone:

Thường gặp: Ðau, đỏ tại chỗ tiêm và viêm tĩnh mạch.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

Không có thuốc giải độc đặc hiệu với levofloxacin.

Theo các nghiên cứu và phân tích về độc tính trên động vật, các dấu hiệu cần thiết nhất có thể thấy sau khi quá liều levofloxacin cấp tính là các biểu hiện của hệ thần kinh trung ương như lú lấp , tai ù , rối loạn tri giác và co giật kiểu động kinh. Nếu xảy ra quá liều, cần chữa trị biểu hiện . Thẩm phân máu, bao gồm thẩm phân màng bụng và CAPD (thẩm phân màng bụng liên tiếp lưu động), không có hiệu suất cao loại bỏ levofloxacin khỏi thân thể

BẢO QUẢN

Để thuốc trong hộp, tránh ánh sáng, bảo quản dưới 30 độ.

QUY CÁCH  ĐÓNG GÓI

Hộp 1chai 100ml giá 100.000 vnđ

NHÀ SẢN XUẤT

CÔNG TY CPDP AN THIÊN

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Cravit 500mg IV/IM

Dianflox 500mg

Crafus 500mg

Tavanic 500mg/100ml

Tigeron 750mg

Copy ghi nguồn : trungtamthuoc.com

Hình Ảnh

Nếu còn thắc mắc về những mặt hàng Thuốc kháng sinh A.T Levofloxacin 500 inj như giá bao lăm tiền? mặt hàng này có tính năng gì? có tính năng gì? Cách sử dụng , liều dùng, cách sử dụng như thế nào? mua mặt hàng ở đâu? giá bao lăm là rẻ nhất? vui vẻ liên can ngay với trungtamthuoc chúng tôi theo số holine 0981 199 836 để được tư vấn tốt nhất, TrungTamThuoc thực lòng cảm ơn người tiêu dùng đã đọc Post bài viết : A.T Levofloxacin 500 inj (Thuốc A.T Levofloxacin 500)

Item :159

Thuốc A.T Levofloxacin 500 chứa Levofloxacin trị viêm xoang cấp, viêm phế quản, viêm phổi, viêm tuyến tiền liệt, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da

Ngày viết:
Ga chống thấm Cotton là trang web chuyên chia sẻ kiến thức và kinh doanh sản phẩm Ga Chống Thâm Cotton 100% uy tín tại Việt Nam, với mong muốn đưa sản phẩm hàng Việt tới tay người tiêu dùng